Dịch

welfare

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sức khỏe, hạnh phúc, sự an khangdanh từkhông đếm được (uncountable)Health, safety, happiness and prosperity; well-being in any respect.
  2. Tiền trợ cấp, trợ cấp xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Shortened form of "welfare spending", "welfare payments", or "welfare assistance".
  3. Cứu trợ, trợ cấpđộng từngoại động từ (transitive)To provide with welfare or aid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. welfareNguyên thể (infinitive)
  2. welfaresSố nhiều (plural)
  3. welfaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. welfaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on welfaresống nhờ trợ cấpThey would rather work than live on welfare.Họ thà đi làm còn hơn sống nhờ trợ cấp.

Cụm từ (phrase)

child welfarePhúc lợi trẻ em
on welfareNhận trợ cấp xã hội
social welfaredanh từPhúc lợi xã hội
welfare paymentsTiền trợ cấp xã hội
welfare statedanh từNhà nước phúc lợi
welfare systemHệ thống phúc lợi
animal welfaredanh từPhúc lợi động vật
welfare trapdanh từTình trạng mà hệ thống phúc lợi không khuyến khích những người nhận trợ cấp công cộng của chính phủ tham gia các công việc được trả lương thấp vì công việc đó không tạo ra mức tăng thu nhập đáng kể

Ví dụ

  • , China's UK's, UK's China's.Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
  • cơ quan bảo vệ thiếu nhi
  • làm việc cho hạnh phúc của dân tộc

AI