Nghĩa chính
- Sức khỏe, hạnh phúc, sự an khangdanh từkhông đếm được (uncountable)Health, safety, happiness and prosperity; well-being in any respect.
- Tiền trợ cấp, trợ cấp xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)Shortened form of "welfare spending", "welfare payments", or "welfare assistance".
- Cứu trợ, trợ cấpđộng từngoại động từ (transitive)To provide with welfare or aid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on welfaresống nhờ trợ cấpThey would rather work than live on welfare.Họ thà đi làm còn hơn sống nhờ trợ cấp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child welfare | Phúc lợi trẻ em | |
| on welfare | Nhận trợ cấp xã hội | |
| social welfaredanh từ | danh từ | Phúc lợi xã hội |
| welfare payments | Tiền trợ cấp xã hội | |
| welfare statedanh từ | danh từ | Nhà nước phúc lợi |
| welfare system | Hệ thống phúc lợi | |
| animal welfaredanh từ | danh từ | Phúc lợi động vật |
| welfare trapdanh từ | danh từ | Tình trạng mà hệ thống phúc lợi không khuyến khích những người nhận trợ cấp công cộng của chính phủ tham gia các công việc được trả lương thấp vì công việc đó không tạo ra mức tăng thu nhập đáng kể |
Ví dụ
- , China's UK's, UK's China's.Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
- cơ quan bảo vệ thiếu nhi
- làm việc cho hạnh phúc của dân tộc