Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
social welfare
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
əʊ
.
ʃ
ə
l
ˈ
w
ɛ
l
ˌ
f
ɛ
ə
/
US
/ˈ
s
oʊ
.
ʃ
ə
l
ˈ
w
ɛ
l
ˌ
f
ɛɚ/
Nghĩa chính
1
Phúc lợi xã hội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The provision of a minimal level of well-being and support for citizens and other eligible residents who lack current means to support basic needs.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
福利
fú lì
Phúc lợi xã hội, phúc lợi
Ví dụ
She
devoted
her
money
to
social
welfare
.
Germans
value
a
strong
social
welfare
state
.
He
is
working
for
social
welfare
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Phúc lợi xã hội
1
Phúc lợi xã hội
1
Phúc lợi xã hội