Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postwelfare
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau sự ra đời của hệ thống phúc lợi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After the introduction of the welfare system.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
welfare
AI
1
Sau sự ra đời của hệ thống phúc lợi
1
Sau sự ra đời của hệ thống phúc lợi
1
Sau sự ra đời của hệ thống phúc lợi