Dịch

learnfare

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống phúc lợi trong đó một người phải học đại học, v.v. để nhận được tiền trảdanh từkhông đếm được (uncountable)A welfare system in which a person must attend college etc. in order to receive payment.

Nguồn gốc (etymology)

AI