Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
evilfare
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
iː
v
ə
l
ˌ
f
ɛ
ə
/
US
/ˈ
iː
v
ə
l
ˌ
f
ɛɚ/
Nghĩa chính
1
Không thành công; bất hạnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Ill-success; misfortune.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
illfare
Nguồn gốc
(etymology)
evil
+
fare
Ví dụ
True
,
we've
always
had
the
sordid
working
their
evilfare
before
the
web
.
Now
,
however
,
it
is
the
speed
with
which
both
the
good
and
the
bad
can
rush
to
aid
the
common
good
,
as
well
as
to
unravel
it
.
AI
1
Không thành công
1
Không thành công
1
Không thành công