Dịch

viscount

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tử tướcdanh từA member of the peerage, above a baron but below a count or earl.
  2. Bướm tử tướcdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Tanaecia. Other butterflies in this genus are called earls and counts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viscountDạng gốc (base form)
  2. viscountsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạivicecomes
  2. từ tiếng Latinhvice

Cùng gốc (doublet)vicecomesvicomte

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • ; , , half-closed .Lúc đó cô bỗng thấy chóng mặt; cô nhớ lại vị tử tước đã khiêu vũ với cô ở lâu đài, và bộ râu của ông tỏa ra hương va-ni và chanh hệt như bầu không khí này, cô máy móc khép hờ mắt lại để hít hà kỹ hơn.
  • .Tom là một tử tước.
  • .Tử tước xếp dưới bá tước nhưng trên nam tước.

AI