Nghĩa chính
- Tử tướcdanh từA member of the peerage, above a baron but below a count or earl.
- Bướm tử tướcdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Tanaecia. Other butterflies in this genus are called earls and counts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viscountDạng gốc (base form)
- viscountsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc viscountVí dụ
- ; , , half-closed .Lúc đó cô bỗng thấy chóng mặt; cô nhớ lại vị tử tước đã khiêu vũ với cô ở lâu đài, và bộ râu của ông tỏa ra hương va-ni và chanh hệt như bầu không khí này, cô máy móc khép hờ mắt lại để hít hà kỹ hơn.
- .Tom là một tử tước.
- .Tử tước xếp dưới bá tước nhưng trên nam tước.