Nghĩa chính
- Bá tướcdanh từA British or Irish nobleman next in rank above a viscount and below a marquess; equivalent to a European count. A female using the style is termed a countess.
- Bướm bá tướcdanh từAny of various nymphalid butterflies of the genus Tanaecia. Other butterflies in this genus are called counts and viscounts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- earlDạng gốc (base form)
- earlsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| earl greydanh từ | danh từ | Trà Bá tước |
| earl of sandwich | Bá tước xứ Sandwich | |
| West Earldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Lancaster, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Earl of Corkdanh từ riêng | danh từ riêng | Con át chủ bài của kim cương |
| earl marshaldanh từ | danh từ | Quan chức hoàng gia cha truyền con nối và có tước vị hiệp sĩ dưới quyền chủ quyền của Vương quốc Anh, chịu trách nhiệm tổ chức tang lễ và lễ đăng quang cấp nhà nước |
| belted earldanh từ | danh từ | Bá tước có danh hiệu từ thời kỳ trước thế kỷ 18 khi một thanh kiếm và thắt lưng nhận được từ quốc vương là biểu tượng của danh hiệu đó |
| Earl Shiltondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SP4798) |
| Earl Stonhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh (OS lưới ref TM1058) |
Ví dụ
- ?Bạn có thích trà Earl Grey không?
- .Công tước yêu cô ấy sâu sắc.
- .James Earl Jones đã hòa nhập với Lực lượng.
Họ từ (word family)
cùng gốc earlNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha