Nghĩa chính
- Lọ, lọ nhỏdanh từA glass or plastic vessel or bottle, especially a small tube-shaped bottle used to store medicine, perfume or other chemicals.
- Đựng vào lọ nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To keep or put (something, especially a liquid) in, or as if in, a vial (noun sense).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scintillation vialdanh từ | danh từ | Thiết bị thí nghiệm trong đó mẫu cần phân tích bằng phương pháp đếm nhấp nháy được giữ trong máy đếm nhấp nháy |
| Bologna vialdanh từ | danh từ | Bologna bottlechưa dịch |
| pour out vials of wrathcụm từ | cụm từ | Trút giận; trả thù |
Ví dụ
- , , / .Hãy cầm lấy lọ nhỏ này, khi ngươi còn trên giường, / Và uống cạn thứ rượu cất này đi.
- . , .Chiếc lọ này chứa một chất giống như chất lỏng có tác dụng chữa khỏi sự im lặng khi uống. Nếu bạn áp nó vào tai, bạn có thể nghe thấy một giai điệu không hồi kết.
- .Dmitri đưa cho Rima một cái lọ nhỏ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha