Dịch

vial

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvaɪl/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Lọ, lọ nhỏdanh từA glass or plastic vessel or bottle, especially a small tube-shaped bottle used to store medicine, perfume or other chemicals.
  2. Đựng vào lọ nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To keep or put (something, especially a liquid) in, or as if in, a vial (noun sense).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vialNguyên thể (infinitive)
  2. vialsSố nhiều (plural)
  3. vialledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vialedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. viallingPhân từ I (present participle)
  6. vialingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scintillation vialdanh từThiết bị thí nghiệm trong đó mẫu cần phân tích bằng phương pháp đếm nhấp nháy được giữ trong máy đếm nhấp nháy
Bologna vialdanh từBologna bottlechưa dịch
pour out vials of wrathcụm từTrút giận; trả thù

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivial

Cùng gốc (doublet)phialphiale

Ví dụ

  • , , / .Hãy cầm lấy lọ nhỏ này, khi ngươi còn trên giường, / Và uống cạn thứ rượu cất này đi.
  • . , .Chiếc lọ này chứa một chất giống như chất lỏng có tác dụng chữa khỏi sự im lặng khi uống. Nếu bạn áp nó vào tai, bạn có thể nghe thấy một giai điệu không hồi kết.
  • .Dmitri đưa cho Rima một cái lọ nhỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc vial

Ngôn ngữ khác

AI