Dịch

burette

danh từ (noun)
UK/bjʊəˈɹɛt/US/bjʊˈɹɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ống thủy tinh có vạch chia độ mịn và có khóa ở đáy, được sử dụng trong các quy trình trong phòng thí nghiệm để phân phối và chuẩn độ chất lỏng một cách chính xácdanh từA glass tube with fine gradations and a stopcock at the bottom, used in laboratory procedures for accurate fluid dispensing and titration.
  2. Bình thờdanh từAn altar cruet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buretteDạng gốc (base form)
  2. burettesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápburette

AI