vial
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈbajal/
Nghĩa chính
- Đường, đường cao tốctính từroad, highway
- Đại lộdanh từavenue
- Lọ, lọ nhỏdanh từvial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vialDạng gốc (base form)
- vialesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| infraestructura vial | Hạ tầng giao thông đường bộ |