Nghĩa chính
- Đại lộdanh từA broad street, especially one bordered by trees or, in cities laid out in a grid pattern, one that is on a particular side of the city or that runs in a particular direction.
- Cách thứcdanh từA method or means by which something may be accomplished.
- Lối vàodanh từA way or opening for entrance into a place; a passage by which a place may be reached; a way of approach or of exit.
- Đường dẫndanh từThe principal walk or approach to a house which is withdrawn from the road, especially, such approach bordered on each side by trees; any broad passageway thus bordered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- avenueDạng gốc (base form)
- avenuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pennsylvania Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố ở Washington, D.C., chạy giữa Nhà Trắng và Tòa nhà Quốc hội Hoa Kỳ |
| wedding avenuedanh từ | danh từ | Con đường rợp bóng cây |
| Madison Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngành quảng cáo của Mỹ, bất kể vị trí |
| fifth avenue | Đại lộ số năm | |
| leafy avenue | Đại lộ rợp bóng cây | |
| Acacia Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Tên giữ chỗ cho đường phố dân cư |
| Chang'an Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố ở Bắc Kinh, Trung Quốc, chạy qua Tử Cấm Thành, Trung Nam Hải và các địa điểm quan trọng khác |
| 1600 Pennsylvania Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Nơi ở và văn phòng của Tổng thống và một số nhân viên của ông |
Ví dụ
- ( ) ; .Đại lộ thường (nhưng không phải luôn luôn) chạy từ đông sang tây; các con đường thường chạy từ bắc xuống nam.
- .Có nhiều cách thức để chúng ta tiếp cận vấn đề này.
- cắt đứt mọi con đường rút quân
Họ từ (word family)
cùng gốc avenueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápavenue
- từ tiếng Pháp cổavenue
- từ tiếng Latinhadveniō“come to”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung