Dịch

vase

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bình, lọdanh từAn upright open container used mainly for displaying fresh, dried, or artificial flowers.
  2. Thân đầu cộtdanh từThe body of the Corinthian capital.
  3. Cắm vào bình, cắm vào lọđộng từngoại động từ (transitive)To place in a vase or similar container.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaseNguyên thể (infinitive)
  2. vasesSố nhiều (plural)
  3. vasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vasingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

antique vaseBình cổ
ceramic vaseBình gốm
flower vaseBình cắm hoa
glass vaseBình thủy tinh
vase of flowersLọ hoa
Ming vasedanh từChiếc bình gốm sứ từ thời nhà Minh
vase rugdanh từLoại thảm Kerman có họa tiết hoa, lá cọ và bình hoa cách điệu
name vasedanh từChiếc bình cổ được đặt theo tên của một họa sĩ, vì danh tính thực sự của họa sĩ không được biết đến nhưng có thể nhận biết qua phong cách đặc trưng hoặc nội dung nghệ thuật

Ví dụ

  • [] , .Họ thưởng thức các món ăn ngon lành trong một phòng ăn trang nhã trông như quán trà Cornwall, với những lọ hoa và tranh động vật hoang dã cuốn hút treo khắp tường.
  • , .Cô chỉ mua bút chì màu nhạt rồi cắm vào các tách, trông như những bó hoa gỗ lớn đặt trong cốc trên bàn đầu giường và ghế bếp.
  • aunt's.Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi.

AI