Dịch

vaseline

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vaselin, mỡ bôi trơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Petroleum jelly.
  2. Loại vaselin, chất bôi trơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any particular kind of petroleum jelly or of any similar lubricant.
  3. Dạng rút gọn của Vaseline glassdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Vaseline glass, or the coloring used in making it.
  4. Bôi vaselin, tra mỡđộng từngoại động từ (transitive)To lubricate with vaseline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaselineNguyên thể (infinitive)
  2. vaselinesSố nhiều (plural)
  3. vaselinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vaseliningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Vaseline glassdanh từDạng thủy tinh uranium màu xanh lục nhạt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , ...Trái tim bằng bột trét, trái tim bằng vaselin...
  • […]Một loại vaselin của Nga gần đây đã được bổ sung vào nhiều loại vaselin tìm thấy ở […]
  • , .Ngay cả vào thời điểm muộn màng này, việc bôi vaselin sẽ bảo quản tốt nhất những loại da này.

AI