Nghĩa chính
- Vaselin, mỡ bôi trơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Petroleum jelly.
- Loại vaselin, chất bôi trơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any particular kind of petroleum jelly or of any similar lubricant.
- Dạng rút gọn của Vaseline glassdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Vaseline glass, or the coloring used in making it.
- Bôi vaselin, tra mỡđộng từngoại động từ (transitive)To lubricate with vaseline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaselineNguyên thể (infinitive)
- vaselinesSố nhiều (plural)
- vaselinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vaseliningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Vaseline glassdanh từ | danh từ | Dạng thủy tinh uranium màu xanh lục nhạt |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ...Trái tim bằng bột trét, trái tim bằng vaselin...
- […]Một loại vaselin của Nga gần đây đã được bổ sung vào nhiều loại vaselin tìm thấy ở […]
- , .Ngay cả vào thời điểm muộn màng này, việc bôi vaselin sẽ bảo quản tốt nhất những loại da này.