Dịch

vert

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/vɜːt/US/vɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Màu xanh lục trong huy hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A green colour, now only in heraldry; represented in engraving by diagonal parallel lines 45 degrees counter-clockwise.
  2. Thi biểu diễn xe đạpdanh từIn sport, a type of bicycle stunt competition.
  3. Mặt phẳng đứng, tường trượt vándanh từA vertical surface used by skateboarders or skiers.
  4. Có màu xanh lụctính từkhông so sánh (not comparable)In blazon, of the colour green.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vertDạng gốc (base form)
  2. vertsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-verthậu tốDùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác
'vertdanh từNgười cải đạo
vert rampdanh từĐoạn đường nối chuyển từ bề mặt nằm ngang sang bề mặt thẳng đứng
vert russedanh từĐồng nghĩa với Russian green
oignon vertdanh từMét người giúp việc
C`vert`N`gt`Kthán từCà phê qua mũi tới bàn phím: gợi ý rằng người dùng đang cười ngặt nghẽo khi đọc tin nhắn đã đăng
haricot vert beandanh từĐồng nghĩa với French green bean

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Động vật có xương sống
  1. Vertebrate.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạivert
  2. từ tiếng Pháp cổvert
  3. từ tiếng Latinh muộnvirdis

Cùng gốc (doublet)virid

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvertere“to turn, overturn”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • (), (), .Trường huy hiệu (khiên), có màu xanh lục, đại diện cho vùng nông thôn mở của Anh.
  • , :[…].Một phụ nữ bị loét phần bên trong thân tử cung, không bị gập hoặc ngả:[…].
  • .Huy hiệu gia đình có hình một con sư tử trên nền màu xanh lục.

AI