Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Màu xanh lục trong huy hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A green colour, now only in heraldry; represented in engraving by diagonal parallel lines 45 degrees counter-clockwise.
- Thi biểu diễn xe đạpdanh từIn sport, a type of bicycle stunt competition.
- Mặt phẳng đứng, tường trượt vándanh từA vertical surface used by skateboarders or skiers.
- Có màu xanh lụctính từkhông so sánh (not comparable)In blazon, of the colour green.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vertDạng gốc (base form)
- vertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -verthậu tố | hậu tố | Dùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác |
| 'vertdanh từ | danh từ | Người cải đạo |
| vert rampdanh từ | danh từ | Đoạn đường nối chuyển từ bề mặt nằm ngang sang bề mặt thẳng đứng |
| vert russedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Russian green |
| oignon vertdanh từ | danh từ | Mét người giúp việc |
| C`vert`N`gt`Kthán từ | thán từ | Cà phê qua mũi tới bàn phím: gợi ý rằng người dùng đang cười ngặt nghẽo khi đọc tin nhắn đã đăng |
| haricot vert beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với French green bean |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Động vật có xương sống
- Vertebrate.
Họ từ (word family)
cùng gốc vertNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạivert
- từ tiếng Pháp cổvert
- từ tiếng Latinh muộnvirdis
Cùng gốc (doublet)virid
động từ
- mượn từ tiếng Latinhvertere“to turn, overturn”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (), (), .Trường huy hiệu (khiên), có màu xanh lục, đại diện cho vùng nông thôn mở của Anh.
- , :[…].Một phụ nữ bị loét phần bên trong thân tử cung, không bị gập hoặc ngả:[…].
- .Huy hiệu gia đình có hình một con sư tử trên nền màu xanh lục.