Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-vert
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác
hậu tố
Used to refer to a person with a particular personality around other people.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
vertere
“to turn”
AI
1
Dùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác
1
Dùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác
1
Dùng để chỉ một người có tính cách đặc biệt xung quanh những người khác