Dịch

unobtrusive

C2tính từ (adjective)
UK/(ˌ)ʌnəbˈtɹuːsɪv/US/ˌʌnəbˈtɹusɪv/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khiêm tốn, kín đáo, không phô trươngtính từNot obtrusive; not blatant or noticeable; discreet, inconspicuous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unobtrusiveDạng gốc (base form)
  2. more unobtrusiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most unobtrusiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unobtrusive researchdanh từPhương pháp nghiên cứu hành vi xã hội một cách gián tiếp, không ảnh hưởng đến nó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] , , , , , , .[T] này không phải là những đứa trẻ hư hỏng của sự ảnh hưởng và tinh tế, mà là một chủng tộc có tư tưởng độc lập, mạnh mẽ, dũng cảm, với sức mạnh và nghị lực phi thường, không có gì ngoài vẻ duyên dáng tự nhiên và sự tế nhị chân thành, không phô trương.
  • , .Đầu cô ấy đeo một chiếc micro kín đáo tệp với màu da.
  • , .Người ta nói đó là một cách quảng cáo kín đáo.

AI