Dịch

obtrusive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của một người: quá quyết đoán, táo bạo hoặc độc đoán; tự đề cao; cũng phô trươngtính từOf a person: overly assertive, bold, or domineering; pushy; also, ostentatious.
  2. Của một vật: đáng chú ý hoặc nổi bật, đặc biệt là theo cách khó chịutính từOf a thing: noticeable or prominent, especially in a displeasing way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obtrusiveDạng gốc (base form)
  2. more obtrusiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most obtrusiveSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhô ra hoặc nhô ra ngoài
  1. Nhô ra hoặc nhô ra ngoài, đặc biệt là theo cách gây cản trởProtruding or sticking out, especially in a way that obstructs.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhobtrūsus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*trewd-“to push; to thrust”

Ví dụ

  • người khách đến quấy rầy
  • .
  • .

AI