Nghĩa chính
- Đưa ra (cái gì đó) bằng vũ lực; áp đặt (cái gì đó) lên ai đó hoặc vào một khu vực nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To proffer (something) by force; to impose (something) on someone or into some area.
- Trở nên rõ ràng một cách không mong muốn, bị áp đặt một cách cưỡng bức; nhô vào, xen vào (trên hoặc vào)động từnội động từ (intransitive)To become apparent in an unwelcome way, to be forcibly imposed; to jut in, to intrude (on or into).
- Áp đặt (bản thân) lên người khác; cắt vàođộng từphản thân (reflexive)To impose (oneself) on others; to cut in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhobtrūdō“thrust off or against”
Ví dụ
- bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
- () bắt ai phải theo ý kiến của mình
- , , .