Dịch

obtrude

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đưa ra (cái gì đó) bằng vũ lực; áp đặt (cái gì đó) lên ai đó hoặc vào một khu vực nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To proffer (something) by force; to impose (something) on someone or into some area.
  2. Trở nên rõ ràng một cách không mong muốn, bị áp đặt một cách cưỡng bức; nhô vào, xen vào (trên hoặc vào)động từnội động từ (intransitive)To become apparent in an unwelcome way, to be forcibly imposed; to jut in, to intrude (on or into).
  3. Áp đặt (bản thân) lên người khác; cắt vàođộng từphản thân (reflexive)To impose (oneself) on others; to cut in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obtrudeNguyên thể (infinitive)
  2. obtrudesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. obtrudedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. obtrudingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhobtrūdō“thrust off or against”

Ví dụ

  • bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
  • () bắt ai phải theo ý kiến của mình
  • , , .

AI