Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unobtrusiveness
C2
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chỉ tính chất, xem unobtrusive
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being unobtrusive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unobtrusiveness
unobtrusive
Khiêm tốn, kín đáo, không phô trương
tính từ
obtrusiveness
Tính chất là gây khó chịu
danh từ
obtrusive
Của một người: quá quyết đoán, táo bạo hoặc độc đoán; tự đề cao; cũng phô trương
tính từ
unobtrusive
ly
Một cách không phô trương
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
unobtrusive
+
-ness
AI
1
Chỉ tính chất
1
Chỉ tính chất
1
Chỉ tính chất