Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạytính từNot mannerly (“polite; having good manners”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmannerlyDạng gốc (base form)
- more unmannerlySo sánh hơn (comparative)
- unmannerlierSo sánh hơn (comparative)
- most unmannerlySo sánh nhất (superlative)
- unmannerliestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo cách không lịch sự
- Theo cách không lịch sự; một cách bất lịch sự, một cách thô lỗIn a way that is not mannerly; discourteously, rudely.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tính bất lịch sự