Dịch

tog

danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/tɒɡ/US/tɔɡ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đồ bơidanh từswimwear.
  2. Đơn vị của điện trở nhiệt, bằng mười lần chênh lệch nhiệt độ (tính bằng ° C) giữa hai bề mặt của vật liệu khi dòng nhiệt bằng một watt trên mét vuôngdanh từA unit of thermal resistance, being ten times the temperature difference (in °C) between the two surfaces of a material when the flow of heat is equal to one watt per square metre
  3. Mặc quần áo (thường có mặc lên hoặc ra ngoài)động từngoại động từ (transitive)To dress (often with up or out).
  4. Viết tắt của togethertrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. togNguyên thể (infinitive)
  2. togsSố nhiều (plural)
  3. toggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dc2togthán từViết tắt của double crochet two together
tog bagdanh từTúi thể thao
tog oneself upcụm từĂn mặc đẹp; diện
long togscụm từ(Hàng hải) Quần áo mặc khi lên bờ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tautog
  1. Tautog, một loài cá chài lớn có nguồn gốc ở bờ biển phía đông Bắc MỹA tautog, a large wrasse native to the eastern coast of North America.

Ví dụ

  • , .
  • , 16-35 4 , .
  • “[…] ‘’ . , ' . […]”

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitog
  2. từ tiếng Pháp cổtogue
  3. từ tiếng Latinhtoga“cloak, mantle”

Cùng gốc (doublet)togatoge

danh từ, động từ

Rút gọn từ tautog

danh từ

Rút gọn từ photographer

AI