Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đồ bơidanh từswimwear.
- Đơn vị của điện trở nhiệt, bằng mười lần chênh lệch nhiệt độ (tính bằng ° C) giữa hai bề mặt của vật liệu khi dòng nhiệt bằng một watt trên mét vuôngdanh từA unit of thermal resistance, being ten times the temperature difference (in °C) between the two surfaces of a material when the flow of heat is equal to one watt per square metre
- Mặc quần áo (thường có mặc lên hoặc ra ngoài)động từngoại động từ (transitive)To dress (often with up or out).
- Viết tắt của togethertrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dc2togthán từ | thán từ | Viết tắt của double crochet two together |
| tog bagdanh từ | danh từ | Túi thể thao |
| tog oneself upcụm từ | cụm từ | Ăn mặc đẹp; diện |
| long togscụm từ | cụm từ | (Hàng hải) Quần áo mặc khi lên bờ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tautog
- Tautog, một loài cá chài lớn có nguồn gốc ở bờ biển phía đông Bắc MỹA tautog, a large wrasse native to the eastern coast of North America.
Ví dụ
- , .
- , 16-35 4 , .
- “[…] ‘’ . , ' . […]”