Dịch

toga

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một loại áo choàngdanh từA loose outer garment worn by the citizens of Ancient Rome.
  2. Áo choàng quấndanh từA loose wrap gown.
  3. Mũ và áo choàngdanh từcap and gown; ceremonial gown or robe (worn by a graduate, lawyer, judge, professor etc.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. togaDạng gốc (base form)
  2. togæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. togae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. togasSố nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

toga partydanh từBữa tiệc trong đó những người tham gia mặc trang phục gần giống kiểu Hy Lạp-La Mã, thường có những chiếc áo choàng giả làm từ ga trải giường

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtoga

Cùng gốc (doublet)toge

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • - , - , tax-gatherer, , .Hoặc nghĩ đến một công dân trẻ tuổi đàng hoàng mặc toga - có thể là cờ bạc nhiều quá, biết rồi đấy - đi ra đây trong đoàn của một viên quan tổng quản, người thu thuế hay thậm chí là một thương nhân, để cố cải thiện vận may của mình.
  • .Đôi giày và chiếc toga trắng để trong phòng ngủ.
  • .Hãy để vũ khí nhường chỗ cho toga.

AI