Nghĩa chính
- Một loại áo choàngdanh từA loose outer garment worn by the citizens of Ancient Rome.
- Áo choàng quấndanh từA loose wrap gown.
- Mũ và áo choàngdanh từcap and gown; ceremonial gown or robe (worn by a graduate, lawyer, judge, professor etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- togaDạng gốc (base form)
- togæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- togae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- togasSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toga partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc trong đó những người tham gia mặc trang phục gần giống kiểu Hy Lạp-La Mã, thường có những chiếc áo choàng giả làm từ ga trải giường |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtoga
Cùng gốc (doublet)toge
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc togaVí dụ
- - , - , tax-gatherer, , .Hoặc nghĩ đến một công dân trẻ tuổi đàng hoàng mặc toga - có thể là cờ bạc nhiều quá, biết rồi đấy - đi ra đây trong đoàn của một viên quan tổng quản, người thu thuế hay thậm chí là một thương nhân, để cố cải thiện vận may của mình.
- .Đôi giày và chiếc toga trắng để trong phòng ngủ.
- .Hãy để vũ khí nhường chỗ cho toga.