Dịch

tofu

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đậu phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A protein-rich food made from curdled soy milk.
  2. Ô vuông lỗi phôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A box or rectangle, empty or with a question mark or hexadecimal code inside, displayed by some systems in place of a character not supported by available fonts. (such as _□ or 𐕪)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tofuDạng gốc (base form)
  2. tofusSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tofu skindanh từSản phẩm thực phẩm được làm từ đậu nành ở dạng tấm mỏng màu vàng dùng trong nấu ăn của người Hoa và người Nhật
blood tofudanh từSản phẩm thực phẩm làm từ máu động vật đông tụ, được sử dụng trong nhiều món ăn châu Á
almond tofudanh từĐậu phụ Annin
butter tofudanh từMón cà ri chay tương tự như gà bơ nhưng thay thịt bằng đậu phụ
tofu scrambledanh từMón đậu hủ giống trứng bác nhưng thích hợp cho người ăn chay
stinky tofudanh từĐậu hủ thúi, đậu phụ thối
tofu dregdanh từTòa nhà được xây dựng kém chất lượng ở Trung Quốc hoặc (các) vật liệu kém chất lượng được sử dụng để xây dựng nó
tofu dregsdanh từOkara, một loại thực phẩm bao gồm những phần không hòa tan của đậu nành còn sót lại sau khi làm đậu phụ

Ví dụ

  • , . , , , . 1 , ( ) .Đầu tiên, ướp đậu phụ. Trong một cái tô, đánh đều xì dầu ngọt, sốt ớt và dầu mè với nhau. Cắt đậu phụ thành các dải dày khoảng 1cm, trộn nhẹ nhàng (để không bị nát) với hỗn hợp ướp và để trong tủ lạnh nửa tiếng.
  • , .À, tôi quên mua đậu phụ rồi.
  • .Đậu phụ ngon quá.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hán trung cổ豆腐duwᴴ bju^X“curdled bean”

Cùng gốc (doublet)dubudoufu

Ngôn ngữ khác

AI