Nghĩa chính
- Đậu phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A protein-rich food made from curdled soy milk.
- Ô vuông lỗi phôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A box or rectangle, empty or with a question mark or hexadecimal code inside, displayed by some systems in place of a character not supported by available fonts. (such as _□ or )
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tofuDạng gốc (base form)
- tofusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tofu skindanh từ | danh từ | Sản phẩm thực phẩm được làm từ đậu nành ở dạng tấm mỏng màu vàng dùng trong nấu ăn của người Hoa và người Nhật |
| blood tofudanh từ | danh từ | Sản phẩm thực phẩm làm từ máu động vật đông tụ, được sử dụng trong nhiều món ăn châu Á |
| almond tofudanh từ | danh từ | Đậu phụ Annin |
| butter tofudanh từ | danh từ | Món cà ri chay tương tự như gà bơ nhưng thay thịt bằng đậu phụ |
| tofu scrambledanh từ | danh từ | Món đậu hủ giống trứng bác nhưng thích hợp cho người ăn chay |
| stinky tofudanh từ | danh từ | Đậu hủ thúi, đậu phụ thối |
| tofu dregdanh từ | danh từ | Tòa nhà được xây dựng kém chất lượng ở Trung Quốc hoặc (các) vật liệu kém chất lượng được sử dụng để xây dựng nó |
| tofu dregsdanh từ | danh từ | Okara, một loại thực phẩm bao gồm những phần không hòa tan của đậu nành còn sót lại sau khi làm đậu phụ |
Ví dụ
- , . , , , . 1 , ( ) .Đầu tiên, ướp đậu phụ. Trong một cái tô, đánh đều xì dầu ngọt, sốt ớt và dầu mè với nhau. Cắt đậu phụ thành các dải dày khoảng 1cm, trộn nhẹ nhàng (để không bị nát) với hỗn hợp ướp và để trong tủ lạnh nửa tiếng.
- , .À, tôi quên mua đậu phụ rồi.
- .Đậu phụ ngon quá.
Họ từ (word family)
cùng gốc tofuNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha