Dịch

tofu

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtofu/

Nghĩa chính

  1. Đậu phụ, đậu hũdanh từtofu

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tofuDạng gốc (base form)
  2. tofusSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thích đậu phụ không?
  • .Cho đậu phụ vào và rán cho vàng đều.
  • , .Cô ấy ăn chay nên đã ăn đậu phụ thay vì gà tây.

AI