Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tofuburger
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc burger chay dùng đậu phụ thay cho thịt
danh từ
A vegetarian burger using tofu in place of meat.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tofuburger
Dạng gốc
(base form)
tofuburger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tofu
+
-burger
Ví dụ
Karen
Aileron
looks
distractedly
out
the
window
,
a
tofuburger
sizzling
in
the
skillet
on
the
stove
.
AI
1
Chiếc burger chay dùng đậu phụ thay cho thịt
1
Chiếc burger chay dùng đậu phụ thay cho thịt
1
Chiếc burger chay dùng đậu phụ thay cho thịt