Dịch

sycophant

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nịnh hótdanh từOne who uses obsequious compliments to gain self-serving favour or advantage from another; a servile flatterer.
  2. Người tìm cách đạt được thông qua những người có quyền lực và có ảnh hưởngdanh từOne who seeks to gain through the powerful and influential.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sycophantDạng gốc (base form)
  2. sycophantsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Người cung cấp thông tin
  1. Người cung cấp thông tin; một người kể chuyệnAn informer; a talebearer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsȳcophanta“informer, trickster”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσυκοφάντηςsukophántēs

Ví dụ

  • : / , ,
  • [] ; , , .
  • , .

AI