Dịch

doormat

B2danh từ (noun)
UK/ˈdɔːˌmæt/US/ˈdɔɹˌmæt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thảm chùi chân, thảm lau chândanh từA coarse mat at the entrance to a house, upon which one wipes one's shoes.
  2. Kẻ dễ bảo, người hay chịu đựngdanh từSomeone who is overly submissive to others' wishes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doormatDạng gốc (base form)
  2. doormatsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy lau giày lên thảm chùi chân trước khi bắt đầu đi lại trong nhà.
  • , .Anh ta quá dễ dãi, để ai cũng coi thường và bắt nạt.
  • .Tấm thảm chùi chân rất dơ bẩn.

AI