simp
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người đơn giản thiếu ý thức chung; một kẻ ngốc hoặc đơn giảndanh từA simple person lacking common sense; a fool or simpleton.
- Một người không đáng được tôn trọngdanh từSomeone who is not worthy of respect.
- Đặc biệt tôn trọng và dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc với một người phụ nữ, thường với mục đích nhận được sự thỏa mãn tình dụcđộng từnội động từ (intransitive)To be especially deferential to and emotionally vulnerable with a woman, often with the intent of receiving sexual gratification.
- Viết tắt của simplifiedtính từAbbreviation of simplified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Người đàn ông dại dột đánh giá cao và chiều theo một người phụ nữ
- Người đàn ông dại dột đánh giá cao và chiều theo một người phụ nữ, đặt cô ấy lên bệ đỡA man who foolishly overvalues and defers to a woman, putting her on a pedestal.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
Rút gọn từ simplified
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc simpVí dụ
- , , . . .
- , , .
- . . . . . daddy's .