simpler
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Dạng gốc:simpleĐơn giản, dễ, dễ dàng, dễ hiểu
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn giản, dễ hiểutính từcomparative form of simple: more simple, less complicated or challenging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simplerDạng gốc (base form)
- simplersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simpler's joydanh từ | danh từ | Cỏ roi ngựa thông thường hoặc cỏ roi ngựa, Verbena officinalis |
| simple astính từ | tính từ | Dùng để biểu thị rằng hành động và tình huống không phức tạp và đơn giản |
| simple man | Người bình thường | |
| simple knotdanh từ | danh từ | Nút thắt phổ biến dùng để thắt cà vạt |
| simple leafdanh từ | danh từ | Lá có phiến nguyên nên không có lá chét |
| simple life | Cuộc sống giản dị |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người hái thảo dược
- Người hái thảo dược, người trồng thảo dượcOne who grows or gathers simples (medicinal herbs).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc simpleVí dụ
- … ; , ; .… hoàn toàn có thể gọi một cách xác đáng là đi hái thuốc; nhưng có một điểm khác biệt đặc biệt, đó là người hái thuốc thảo dược thực địa không bao giờ nhầm cây tầm ma với thục quỳ; một sai lầm mà người du lịch hái thuốc rất dễ mắc phải.
- .Mọi thứ đều đơn giản hơn.
- ?Nó có thể được diễn đạt đơn giản hơn không?
Xuất hiện ở từ khác
- easierđồng nghĩađơn giản hơn, ít phức tạp hơn