Dịch

simpler

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɪm.plə/US/ˈsɪm.pəl.ɚ/nguồn

Dạng gốc:simpleĐơn giản, dễ, dễ dàng, dễ hiểu

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn giản, dễ hiểutính từcomparative form of simple: more simple, less complicated or challenging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simplerDạng gốc (base form)
  2. simplersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

simpler's joydanh từCỏ roi ngựa thông thường hoặc cỏ roi ngựa, Verbena officinalis
simple astính từDùng để biểu thị rằng hành động và tình huống không phức tạp và đơn giản
simple manNgười bình thường
simple knotdanh từNút thắt phổ biến dùng để thắt cà vạt
simple leafdanh từLá có phiến nguyên nên không có lá chét
simple lifeCuộc sống giản dị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người hái thảo dược
  1. Người hái thảo dược, người trồng thảo dượcOne who grows or gathers simples (medicinal herbs).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • … ; , ; .… hoàn toàn có thể gọi một cách xác đáng là đi hái thuốc; nhưng có một điểm khác biệt đặc biệt, đó là người hái thuốc thảo dược thực địa không bao giờ nhầm cây tầm ma với thục quỳ; một sai lầm mà người du lịch hái thuốc rất dễ mắc phải.
  • .Mọi thứ đều đơn giản hơn.
  • ?Nó có thể được diễn đạt đơn giản hơn không?

AI