Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cá nhân hoặc tập đoàn có ý định mua lại một công ty khác để ngăn chặn sự tiếp quản thù địchdanh từAn individual or corporation that intends to acquire another company in order to avert a hostile takeover.
- Anh hùng, vị cứu tinh hoặc một cá nhân chính nghĩadanh từA hero, savior, or righteous individual.
- Ai đó bảo vệ người khác một cách không cần thiếtdanh từSomeone who unnecessarily defends someone else.
- Bảo vệ ai đó một cách không cần thiết, đặc biệt là trong nỗ lực giành được sự ưu áiđộng từTo unnecessarily defend someone, especially in an attempt to gain favour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- white knightNguyên thể (infinitive)
- white knightsSố nhiều (plural)
- white knightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- white knightingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white knight syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với messiah complex |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người đàn ông bảo vệ một người phụ nữ trong cuộc tranh luận
- Người đàn ông bảo vệ một người phụ nữ trong cuộc tranh luận, v.v. nhằm giành được sự ưu ái của cô ấyA man who defends a woman in debate etc. in an attempt to gain her favour.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , , .
- , . . . , , , .
- 3 4, 5, 1. . .