Dịch

strategies là số nhiều của strategy

strategy

A2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/US/ˈstɹæt.ə.d͡ʒi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. kế hoạch, chiến lượcdanh từA2đếm được (countable)A plan of action intended to achieve a specific goal.
  2. chiến lược quân sựdanh từB2không đếm được (uncountable)The science and art of military command applied to planning and conduct of warfare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strategyDạng gốc (base form)
  2. strategiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • strategy for doing sthchiến lược làm gìto develop a strategy for dealing with unemploymentphát triển chiến lược giải quyết thất nghiệp
  • strategy to do sthchiến lược để làm gìIt's all part of an overall strategy to gain promotion.Đó là một phần của chiến lược tổng thể để được thăng chức.

Cụm từ (phrase)

adopt a strategyÁp dụng một chiến lược
business strategyChiến lược kinh doanh
develop a strategyPhát triển chiến lược
effective strategyChiến lược hiệu quả
exit strategydanh từTài khoản chi phí
marketing strategyChiến lược tiếp thị
military strategyChiến lược quân sự
real-time strategydanh từChiến lược thời gian thực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hoạch định chiến lược
  1. không đếm được (uncountable)The act of strategizing; the development of effective strategies.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhstratēgia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστρατηγίαstratēgía“office of general, command, generalship”

Ví dụ

  • .Hi vọng không là 1 chiến lược
  • “ , didn’t ? didn’t ? , , . , I’d , , . …”"Ta ập xuống như sói vồ bầy cừu, đúng không? Sao ta không gọi điện thoại trước chứ? Chiến lược đấy, cậu bé à, chiến lược cả đấy. Đây là một cuộc tấn công bất ngờ, và ta không muốn quân đồn trú được báo trước rồi trốn thoát đâu. …"
  • .Chúng tôi đang họp bàn chiến thuật.

AI