Dịch

stalled là quá khứ và phân từ quá khứ của stall

stall

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Ngăn, chuồngdanh từđếm được (countable)A compartment for a single animal in a stable or cattle shed.
  2. Chuồng gia súc, chuồng bòdanh từA stable; a place for cattle.
  3. Quầy trưng bày hàngdanh từA bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale.
  4. Nhốt vào chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To put (an animal, etc.) in a stall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stallNguyên thể (infinitive)
  2. stallsSố nhiều (plural)
  3. stalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stallingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stall sthlàm cái gì bị chết máyI stalled the car three times during my driving test.Tôi đã làm xe chết máy ba lần trong bài thi lái xe.
  • stall (on/over sth)trì hoãn, tìm cách kéo dài thời gian (về việc gì)
  • stall sblàm ai phải chờ để kéo dài thời gian
  • stall (sth)làm đình trệ (cái gì), bị đình trệ

28 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 16
Gian hàng nhỏ
  1. đếm được (countable)Gian hàng nhỏ, quầy bán hàngA small open-fronted shop, for example in a market, food court, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phòng tắm nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistall
  2. từ tiếng Anh cổsteall“standing place, position”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stallaz
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistallen“to abide, dwell, place in a location, stop, come to a standstill”
  2. từ tiếng Pháp cổestaler

Ví dụ

  • , [...]Anh ấy nhìn vô vọng vào các gian hàng để tìm người bán thịt đã bán thịt tươi hai lần một tuần vào những ngày họp chợ.
  • nhốt một con bò vào chuồng
  • làm béo đàn gia súc

AI