stalled là quá khứ và phân từ quá khứ của stall
Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Ngăn, chuồngdanh từđếm được (countable)A compartment for a single animal in a stable or cattle shed.
- Chuồng gia súc, chuồng bòdanh từA stable; a place for cattle.
- Quầy trưng bày hàngdanh từA bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale.
- Nhốt vào chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To put (an animal, etc.) in a stall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stall sthlàm cái gì bị chết máyI stalled the car three times during my driving test.Tôi đã làm xe chết máy ba lần trong bài thi lái xe.
- stall (on/over sth)trì hoãn, tìm cách kéo dài thời gian (về việc gì)
- stall sblàm ai phải chờ để kéo dài thời gian
- stall (sth)làm đình trệ (cái gì), bị đình trệ
Cụm động từ (phrasal verb)
28 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 16
Gian hàng nhỏ
- đếm được (countable)Gian hàng nhỏ, quầy bán hàngA small open-fronted shop, for example in a market, food court, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc stallNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistall
- từ tiếng Anh cổsteall“standing place, position”
- từ tiếng German nguyên thủy*stallaz
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạistallen“to abide, dwell, place in a location, stop, come to a standstill”
- từ tiếng Pháp cổestaler
Ví dụ
- , [...]Anh ấy nhìn vô vọng vào các gian hàng để tìm người bán thịt đã bán thịt tươi hai lần một tuần vào những ngày họp chợ.
- nhốt một con bò vào chuồng
- làm béo đàn gia súc