Dịch

stallage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc dựng và sử dụng gian hàng tại hội chợ, chợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The erection and use of a stall at a fair or market.
  2. Lệ phí được áp dụng cho việc xây dựng và sử dụng gian hàng tại hội chợ hoặc chợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dues levied for the erection and use of a stall at a fair or market.
  3. Phân trâu, bò trộn với rơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)dung of cattle or horses, mixed with straw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stallageDạng gốc (base form)
  2. stallagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; […]

AI