Dịch

slouch

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈslaʊ̯t͡ʃ/US/ˈslɜʊ̯t͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tư thế thõng vai, dáng ngồi rũdanh từA hanging down of the head; a drooping posture; a limp appearance
  2. Độ rũ, chỗ lõmdanh từAny depression or hanging down, as of a hat brim.
  3. Người chậm chạpdanh từSomeone who is slow to act.
  4. Thõng vai, rũ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To hang or droop; to adopt a limp posture

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slouchNguyên thể (infinitive)
  2. slouchesSố nhiều (plural)
  3. slouchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slouchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

slouch hatdanh từChiếc mũ phớt rộng vành được binh lính đội, thường có móc cài ở bên trái để có thể mang súng trường qua vai

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Kẻ vụng về
  1. An awkward, heavy, clownish fellow.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thõng vai

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạislugge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslókr“lazy fellow”
  3. từ tiếng Thụy Điểnslak“slack, soft and flexible”

Ví dụ

  • .Anh ấy ngồi với dáng vẻ uể oải.
  • .Cái cây rũ xuống một cách cố định.
  • , . wasn’t 11 , , , .Trong mọi trường hợp, Scotland không hề chậm chạp trong việc phát minh quốc gia. Ngôi đền Hy Lạp để kỷ niệm James Thomson không phải là tượng đài duy nhất được dựng lên bởi Bá tước Buchan thứ 11, một người bạn và hàng xóm của Walter Scott, và cũng là một nhà tiểu thuyết vĩ đại trong nỗi ám ảnh với những tàn tích, tường thành và trang phục cầu kỳ.

AI