Dịch

slouchiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dáng đi thõng xuống; dáng (ngồi... ) thườn thượtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being slouchy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , —— six-hour , .

AI