Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slouchiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dáng đi thõng xuống; dáng (ngồi... ) thườn thượt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being slouchy.
Nguồn gốc
(etymology)
slouchy
+
-ness
Ví dụ
The
store
carries
designers
who
traffic
in
hip
,
comfortable
,
well-shaped
slouchiness
—
the
kind
of
clothes
you
can
wear
for
a
six-hour
drive
,
then
go
straight
to
the
restaurant
.
AI
1
Dáng đi thõng xuống
1
Dáng đi thõng xuống
1
Dáng đi thõng xuống