Dịch

droop

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈdɹuːp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rủ xuống, xệ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To hang downward; to sag.
  2. Rũ xuống, quỵ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To slowly become limp; to bend gradually.
  3. Uể oải, kiệt sức, nản lòngđộng từnội động từ (intransitive)To lose all energy, enthusiasm or happiness; to flag.
  4. Vật rũ xuống, vật xệ xuốngdanh từSomething which is limp or sagging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. droopNguyên thể (infinitive)
  2. droopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. droopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. droopingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

droop headGục đầu
droop lowRủ xuống thấp
droop shoulderVai rũ xuống
droop snootdanh từMũi máy bay có xu hướng hạ xuống hoặc có thể hạ xuống
brewer's droopdanh từBất lực do uống nhiều rượu
droop noseChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Làm rũ xuống
  1. ngoại động từ (transitive)Làm rũ xuống, cúi xuốngTo allow to droop or sink.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rũ xuống

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidroupen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdrúpa“to droop”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drūpaną

Cùng gốc (doublet)dripdrop

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Buccleuch's [, ] freight-engine , .Lâu trước khi sân ga Shap hiện ra sau khúc cua và hai cánh tay trên cột độ dốc rủ xuống ở cả hai hướng cùng lúc, tiếng thở êm dịu dễ mến của đầu máy Duchess of Buccleuch tại ống khói đã biến thành tiếng gầm dữ dội của đầu máy xe lửa chở hàng, khi nó kiên quyết kéo khối lượng khổng lồ của mình.
  • , . , , ; ball-gown […].Lâu sau khi điếu xì gà cháy đắng ngắt, ông ngồi bất động mắt hướng vào ngọn lửa. Khi những ngọn lửa cuối cùng bắt đầu chập chờn rồi lụi dần, mi mắt ông chớp chớp rồi rũ xuống; nhưng ông đã mất sạch khái niệm về thời gian khi mở mắt ra lần nữa và thấy cô Erroll mặc áo lông thú cùng đầm dạ hội đang quỳ bên lò sưởi[…].
  • , / / Reviv’d […]Giữa những chiến thắng hòa bình trong triều đại của ngài, / Có gì lạ nếu những tia nắng nhân hậu ngài tỏa ra / Lại hồi sinh những loại nghệ thuật đang lụi tàn […]

AI