Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rủ xuống, xệ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To hang downward; to sag.
- Rũ xuống, quỵ xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To slowly become limp; to bend gradually.
- Uể oải, kiệt sức, nản lòngđộng từnội động từ (intransitive)To lose all energy, enthusiasm or happiness; to flag.
- Vật rũ xuống, vật xệ xuốngdanh từSomething which is limp or sagging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| droop head | Gục đầu | |
| droop low | Rủ xuống thấp | |
| droop shoulder | Vai rũ xuống | |
| droop snootdanh từ | danh từ | Mũi máy bay có xu hướng hạ xuống hoặc có thể hạ xuống |
| brewer's droopdanh từ | danh từ | Bất lực do uống nhiều rượu |
| droop nose | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Làm rũ xuống
- ngoại động từ (transitive)Làm rũ xuống, cúi xuốngTo allow to droop or sink.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rũ xuống
Họ từ (word family)
cùng gốc droopNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Buccleuch's [, ] freight-engine , .Lâu trước khi sân ga Shap hiện ra sau khúc cua và hai cánh tay trên cột độ dốc rủ xuống ở cả hai hướng cùng lúc, tiếng thở êm dịu dễ mến của đầu máy Duchess of Buccleuch tại ống khói đã biến thành tiếng gầm dữ dội của đầu máy xe lửa chở hàng, khi nó kiên quyết kéo khối lượng khổng lồ của mình.
- , . , , ; ball-gown […].Lâu sau khi điếu xì gà cháy đắng ngắt, ông ngồi bất động mắt hướng vào ngọn lửa. Khi những ngọn lửa cuối cùng bắt đầu chập chờn rồi lụi dần, mi mắt ông chớp chớp rồi rũ xuống; nhưng ông đã mất sạch khái niệm về thời gian khi mở mắt ra lần nữa và thấy cô Erroll mặc áo lông thú cùng đầm dạ hội đang quỳ bên lò sưởi[…].
- , / / Reviv’d […]Giữa những chiến thắng hòa bình trong triều đại của ngài, / Có gì lạ nếu những tia nắng nhân hậu ngài tỏa ra / Lại hồi sinh những loại nghệ thuật đang lụi tàn […]