droopy
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rũ xuống, chảy xệtính từTending to droop; sagging; wilting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Xuất hiện ở từ khác
- heavyđồng nghĩaMí mắt rơi xuống hoặc khó mở.
Họ từ (word family)
cùng gốc droopyVí dụ
- .Cookie có khuôn mặt chảy xệ.
- , , .Những nhóm du khách, mặc trang phục du lịch xấu xí, đang lững thững đi trong mưa phùn và trông rũ rượi, buồn bã như những con gà đang thay lông.
- . . . . . . .