Dịch

droopy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rũ xuống, chảy xệtính từTending to droop; sagging; wilting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. droopyDạng gốc (base form)
  2. droopierSo sánh hơn (comparative)
  3. droopiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

droop-y

  1. từ tiếng Anh trung đạidrupi
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdrúpr“drooping sadness”

Ví dụ

  • .Cookie có khuôn mặt chảy xệ.
  • , , .Những nhóm du khách, mặc trang phục du lịch xấu xí, đang lững thững đi trong mưa phùn và trông rũ rượi, buồn bã như những con gà đang thay lông.
  • . . . . . . .

AI