Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
droopily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
d
ɹ
uː
p
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách ủ rũ
trạng từ
In a droopy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
droopily
Dạng gốc
(base form)
more droopily
So sánh hơn
(comparative)
most droopily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
droopy
+
-ly
AI
1
Một cách ủ rũ
1
Một cách ủ rũ
1
Một cách ủ rũ