Dịch

stoop

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Tư thế khom lưng, uốn cong cơ thểdanh từA stooping, bent position of the body.
  2. Cú hạ cánh nhanh chóng trong chuyến bay, giống như một cuộc tấn côngdanh từAn accelerated descent in flight, as that for an attack.
  3. Bình chứa chất lỏng; giống như một chiếc bình nhưng không có vòidanh từA vessel for holding liquids; like a flagon but without the spout.
  4. Uốn cong phần trên của cơ thể về phía trước và hướng xuống dưới thành tư thế nửa ngồi xổm; cúi xuốngđộng từTo bend the upper part of the body forward and downward to a half-squatting position; crouch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stoopNguyên thể (infinitive)
  2. stoopsSố nhiều (plural)
  3. stoopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stoopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stoop (down)cúi xuống, khom lưng

Cụm từ (phrase)

poop stoopdanh từGhế đẩu vệ sinh/bô
stoop labordanh từChuyển dạ thường xuyên được thực hiện trong tư thế khom lưng hoặc ngồi xổm; thường đề cập đến lao động nông nghiệp liên quan đến việc trồng trọt, trồng trọt hoặc thu hoạch cây trồng
stoop and rooptrạng từHoàn toàn
stoup and roomChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Cầu thang và chiếu nghỉ hoặc hiên dẫn đến lối vào của một nơi cư trú
  1. The staircase and landing or porch leading to the entrance of a residence.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistoupen
  2. từ tiếng Anh cổstūpian“to bow, bend”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stūpōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistope
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstaup“dip, well, cup”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*staupą
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanstoep“platform", "pavement”

Cùng gốc (doublet)stoep

Ví dụ

  • hạ mình để chinh phục
  • .
  • ,

AI