Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stoopless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không yêu cầu người lao động phải khom lưng khi đứng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not requiring the worker to stoop from a standing position.
Nguồn gốc
(etymology)
stoop
+
-less
AI
1
Không yêu cầu người lao động phải khom lưng khi đứng
1
Không yêu cầu người lao động phải khom lưng khi đứng
1
Không yêu cầu người lao động phải khom lưng khi đứng