Dịch

stoop labor

danh từ (noun)
US/ˈstup ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa chính

  1. Chuyển dạ thường xuyên được thực hiện trong tư thế khom lưng hoặc ngồi xổm; thường đề cập đến lao động nông nghiệp liên quan đến việc trồng trọt, trồng trọt hoặc thu hoạch cây trồngdanh từkhông đếm được (uncountable)labor regularly performed in a stooped or squatting position; usually referring to agricultural labor involving the planting, cultivation or harvesting of crops.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI