stoopwork
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lao động nông nghiệp không có tay nghề đòi hỏi phải khom lưng để chạm vào những cây sinh trưởng thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Unskilled agricultural labor that involves stooping to reach low-growing plants.
Ví dụ
- , , , "," .
- ninety-degree , .