Nghĩa chính
- Việc trượt băng, việc trượt patindanh từkhông đếm được (uncountable)The action of moving along a surface (ice or ground) using skates.
- Môn trượt băng, môn trượt patindanh từkhông đếm được (uncountable)The sport of moving along a surface using skates.
- Kỹ thuật trượt patin, kiểu trượt băngdanh từkhông đếm được (uncountable)A method of propulsion, where one moves similar to how a skater propels themselves. A technique in skiing, where a ski is planted diagonally, to push off of, and one slides forward on the ski facing straight forward, and then repeats the process with the swapping of the feet's actions.
- Giầy trượt băngđộng từpresent participle and gerund of skate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skatingDạng gốc (base form)
- skatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| figure skatingdanh từ | danh từ | Trượt băng nghệ thuật |
| go skating | Đi trượt băng | |
| ice skatingdanh từ | danh từ | Trượt băng |
| roller skatingdanh từ | danh từ | Trượt patin |
| skating rinkdanh từ | danh từ | Sân trượt patin |
| speed skatingdanh từ | danh từ | Trượt băng tốc độ |
| ski skatingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với skate skiing |
| limbo skatingdanh từ | danh từ | Môn thể thao trượt patin dưới chướng ngại vật thấp |
Họ từ (word family)
cùng gốc skating- skateGiầy trượt băngdanh từ, động từ, tính từ
- skaterNgười trượt băngdanh từ
- wakeskatingMôn thể thao dưới nước sử dụng một tấm ván tương tự như ván lướt ván, được làm từ gỗ phong hoặc sợi thủy tinhdanh từ
- antiskatingTính năng của máy ghi âm giúp bút không bị trượt ra khỏi rãnh và "trượt" trên bề mặt đĩadanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi trượt băng trên lớp băng mỏng, sự an toàn của chúng ta nằm ở tốc độ của chúng ta.
- ?Bạn có thích trượt băng không?
- .Chúng tôi thích trượt băng.