Dịch

skater

B1danh từ (noun)
UK/ˈskeɪ.tə(ɹ)/US/ˈskeɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người trượt băngdanh từA person who skates.
  2. Vận động viên trượt ván, người trượt vándanh từA skateboarder.
  3. Thành viên tiểu văn hóa trượt vándanh từA member of skateboarding subculture, characterized by dingy and baggy clothes, and often wallet chains.
  4. Cầu thủ ngoài, vận động viên không bắt gôndanh từA player who is not a goaltender.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skaterDạng gốc (base form)
  2. skatersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

figure skaterdanh từMột người thích trượt ván
ice skaterdanh từNgười trượt băng
sea skaterdanh từCác chi Halobates của nhện nước (côn trùng có thể đi trên mặt nước)
pond-skaterdanh từĐồng nghĩa với water strider
skater dressdanh từChiếc váy ngắn có phần eo vừa vặn và váy xòe
speed skaterdanh từNgười thi đấu trong môn thể thao trượt băng tốc độ
water skaterdanh từĐồng nghĩa với water strider
later, skaterthán từTạm biệt, gặp lại sau

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con nhện nước
  1. Con nhện nước, con gọng vóSynonym of water strider.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có phải là người trượt băng giỏi không?
  • .Mary là vận động viên trượt băng nghệ thuật.
  • .Tôi biết Tom là một người trượt băng.

AI