Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người trượt băngdanh từA person who skates.
- Vận động viên trượt ván, người trượt vándanh từA skateboarder.
- Thành viên tiểu văn hóa trượt vándanh từA member of skateboarding subculture, characterized by dingy and baggy clothes, and often wallet chains.
- Cầu thủ ngoài, vận động viên không bắt gôndanh từA player who is not a goaltender.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skaterDạng gốc (base form)
- skatersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| figure skaterdanh từ | danh từ | Một người thích trượt ván |
| ice skaterdanh từ | danh từ | Người trượt băng |
| sea skaterdanh từ | danh từ | Các chi Halobates của nhện nước (côn trùng có thể đi trên mặt nước) |
| pond-skaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với water strider |
| skater dressdanh từ | danh từ | Chiếc váy ngắn có phần eo vừa vặn và váy xòe |
| speed skaterdanh từ | danh từ | Người thi đấu trong môn thể thao trượt băng tốc độ |
| water skaterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với water strider |
| later, skaterthán từ | thán từ | Tạm biệt, gặp lại sau |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con nhện nước
- Con nhện nước, con gọng vóSynonym of water strider.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skaterNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có phải là người trượt băng giỏi không?
- .Mary là vận động viên trượt băng nghệ thuật.
- .Tôi biết Tom là một người trượt băng.