Dịch

speed skating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trượt băng tốc độdanh từkhông đếm được (uncountable)The sport of racing around an oval course, on ice skates.

Cụm từ (phrase)

short-track speed skatingdanh từMôn thể thao Olympic, đường chạy ngắn
speed skaterdanh từNgười thi đấu trong môn thể thao trượt băng tốc độ

Ví dụ

  • .Trên ti vi đang có một cuộc đua trượt băng quốc tế.
  • 5,000 2014 .

AI