Dịch

shattered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈʃætəd/US/ˈʃætɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vỡ vụn, tan tànhtính từPhysically broken into pieces.
  2. Suy sụp, bàng hoàngtính từEmotionally defeated or dispirited.
  3. Kiệt sức, rã rờitính từExtremely tired or exhausted.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của shatterđộng từsimple past and past participle of shatter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shatteredDạng gốc (base form)
  2. more shatteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most shatteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shattered windscreenKính chắn gió bị vỡ vụn
shattered into fragmentsVỡ tan tành từng mảnh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Suy sụp
Kiệt sức

Ví dụ

  • . . .Cô từ chối gặp anh suốt hai ngày. Anh hoàn toàn suy sụp. Anh đã gửi lời xin lỗi.
  • , .Tôi thức trắng đêm làm việc, giờ tôi kiệt sức hoàn toàn rồi.
  • Yanni's .Cái tôi của Yanni tan nát.

AI