Dịch

shadows là số nhiều của shadow

shadow

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃæˌdoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Cái bóng, bóng, bóng đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark image projected onto a surface where light (or other radiation) is blocked by the shade of an object.
  2. Bóng râm, bóng tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Relative darkness, especially as caused by the interruption of light; gloom; obscurity.
  3. Ngầm, không chính thứctính từUnofficial, informal, unauthorized, but acting as though it were.
  4. Phủ bóng, che tối, đánh bóngđộng từngoại động từ (transitive)To shade, cloud, or darken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shadowNguyên thể (infinitive)
  2. shadowsSố nhiều (plural)
  3. shadowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shadowingPhân từ I (present participle)
  5. more shadowSo sánh hơn (comparative)
  6. most shadowSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the shadowstrong bóng tốiI thought I saw a figure standing in the shadows.Tôi nghĩ mình nhìn thấy một hình bóng đứng trong bóng tối.
  • in shadowtrong bóng tốiHis face was deep in shadow, turned away from her.Khuôn mặt anh ấy chìm trong bóng tối, quay đi chỗ khác.
  • shadow of sthbóng của cái gì
  • under the shadow of sb/sthdưới bóng của ai/cái gìThese people have been living for years under the shadow of fear.Những người này đã sống nhiều năm dưới bóng sợ hãi.
  • shadow of sb/sthbóng của ai/cái gì
  • shadow sbbám theo ai

Cụm từ (phrase)

cast a shadowđộng từPhủ bóng
in the shadow ofgiới từDưới bóng của
shadow cabinetdanh từNội các bóng tối
shadow economyNền kinh tế ngầm
shadow under the eyesQuầng thâm dưới mắt
without a shadow of a doubtcụm giới từKhông một chút nghi ngờ
eye shadowdanh từTrang điểm được áp dụng cho mí mắt và bên dưới mắt để mang lại làn da tối hơn ở đó
beyond a shadow of a doubtcụm giới từKhông hề có chút nghi ngờ hay do dự nào cả

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 7
Chút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường ở câu phủ định (usually negative)Chút, mảy mayA small degree; a shade.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischadowe
  2. từ tiếng Anh cổsċeaduwe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skadu

Cùng gốc (doublet)shade

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischadowen
  2. từ tiếng Anh cổsċeadwian

Ví dụ

  • .Bóng của tôi dài ra khi mặt trời bắt đầu lặn.
  • Night's .Bóng tối của đêm từ đại dương dâng lên.
  • .Anh ta thậm chí không dành lấy một chút tôn trọng cho vị giáo sư.

AI