Dịch

Russia

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹʌʃə/US/ˈɹʌʃə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nga, Liên bang Ngadanh từ riêngA1A transcontinental country in Eastern Europe and North Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RussiaDạng gốc (base form)
  2. RussiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flee russiaChạy trốn khỏi Nga
president of russiaTổng thống Nga
tsarist russiaNước Nga sa hoàng
visit russiaThăm nước Nga
Soviet Russiadanh từ riêngThuật ngữ không chính thức được sử dụng cho Cộng hòa Nga cũ trong một thời gian ngắn sau khi sụp đổ - từ ngày 7 tháng 11 năm 1917 (Cách mạng Tháng Mười) đến ngày 19 tháng 7 năm 1918 (Hiến pháp RSFSR đầu tiên) hoặc đến ngày 30 tháng 12 năm 1922 (Hiệp ước thành lập Liên Xô). Cũng được dùng để chỉ Liên Xô nói chung trong giai đoạn đầu
New Russiadanh từ riêngĐồng nghĩa với Novorossiya
Russia oildanh từLà loại dầu chiết xuất từ vỏ cây bạch dương, thường được sử dụng để bảo quản da thuộc Nga
Red Russiadanh từ riêngLiên Xô cũ

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Danh từ (noun) 1
Liên Xô
  1. The Union of Soviet Socialist Republics (a very common name, although more formally Russia, the RSFSR, was one of several constituent republics of the USSR).

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
  • (“”), , , , .Ukraina (“vùng biên giới”), cái tên trước đây từng được đặt cho một địa hạt thuộc phần lãnh thổ châu Âu của Đế quốc Nga, nay bao gồm các tỉnh Kharkov, Kiev, Podolia và Poltava.
  • (“”), , , , .Ukraina (“vùng biên giới”), cái tên trước đây từng được đặt cho một địa hạt thuộc phần lãnh thổ châu Âu của Rus Kiev, nay bao gồm các tỉnh Kharkov, Kiev, Podolia và Poltava.

AI