Dịch

Soviet Russia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuật ngữ không chính thức được sử dụng cho Cộng hòa Nga cũ trong một thời gian ngắn sau khi sụp đổ - từ ngày 7 tháng 11 năm 1917 (Cách mạng Tháng Mười) đến ngày 19 tháng 7 năm 1918 (Hiến pháp RSFSR đầu tiên) hoặc đến ngày 30 tháng 12 năm 1922 (Hiệp ước thành lập Liên Xô). Cũng được dùng để chỉ Liên Xô nói chung trong giai đoạn đầudanh từ riêngThe unofficial term used for the former Russian Republic for a short period after its collapse - from 7 November 1917 (October Revolution) to 19 July 1918 (1st RSFSR Constitution) or to 30 December 1922 (Treaty on the Creation of the USSR). Also used to refer to the Soviet Union as a whole in the early stages.
  2. Liên Xôdanh từ riêngSoviet Union
  3. RSFSR (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga) (1917–1991), nước cộng hòa lớn nhất của Liên Xôdanh từ riêngRSFSR (the Russian Soviet Federative Socialist Republic) (1917–1991), largest republic of the USSR.

Ví dụ

  • , !
  • , .
  • , !

AI