Dịch

root and branch

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Toàn bộ, triệt để, sâu rộng, đầy đủ, quyết liệttính từkhông so sánh (not comparable)Total, thorough, sweeping, complete, radical, drastic.
  2. Hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Totally, completely.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

destroy root and branchcụm từPhá hủy hoàn toàn
root-and-brancherdanh từThành viên của Đảng Độc lập Anh, người ủng hộ việc giáo đoàn địa phương kiểm soát các vấn đề tôn giáo và nhà thờ mà không có bất kỳ hệ thống phân cấp giáo hội hoặc chính trị rộng hơn nào

Ví dụ

  • “ ” .
  • " , ," . . " ? . , , ,— ."
  • , .

AI